• English
  • French
  • Japanese
  • Korean
  • Russian
  • Spanish
  • Thai
  • Vietnamese

SINH HOẠT PHÍ

Một trong những thuận lợi lớn nhất khi học tập và du lịch ở Philippines là hầu hết mọi chi phí ở đây đều rẻ hơn rất nhiều so với những điểm du học như Anh Quốc, Mỹ, Canada và Úc. 

Bên dưới là bảng giá ở Philippines. Nếu bạn muốn so sánh Philippines với những quốc gia của bạn và những quốc gia khác, hãy vào đường dẫn sau:  http://www.numbeo.com/cost-of-living/compare_countries.jsp

 

 

Hạng Mục

Việt Nam

Philippines

Australia

Bữa ăn, Nhà hàng thông thường

40,000.00 ₫

48,433.47 ₫

283,587.18₫

Bữa Ăn Cho 2 Người, Nhà Hàng Trung Bình, Ba Món Chính

300,000.00 ₫

290,600.83 ₫

1,260,387.46₫

McMeal tại MacDonalds (tương đương với Combo)

90,000.00 ₫

58,120.17 ₫

154,397.46₫

Bia Địa Phương (0.5 lít)

16,000.00 ₫

19,373.39 ₫

110,283.90₫

Coca-cola/Pepsi (Chai 0.33 lít)

9,836.36 ₫

10,135.50 ₫

50,228.35₫

Taxi 1km (Giá thông thường)

12,000.00 ₫

6,780.69 ₫

34,188.01₫

Xem Phim, Phim Quốc Tế, 1 Chỗ

80,000.00 ₫

87,180.25 ₫

283,587.18₫

Quần Jeans (Levis 501 hoặc tương tự)

800,769.23 ₫

908,878.50 ₫

1,563,289.65₫

Dịch Vụ Chung (Điện, Nước, Đổ Rác) cho căn hộ 85m2

1,247,988.95 ₫

1,590,632.35 ₫

3,196.905.54₫